缠络

缠络
chánluò
triền lạc

quấn quanh; ràng buộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quấn quanh; ràng buộc

    • Dây leo quấn quanh thân cây.

  2. động từ

    quanh co uốn lượn (đường, sông)

    • Con đường nhỏ này uốn lượn quanh núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.