缠结

缠结
chánjié
triền kết

quấn quít; rối vào nhau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quấn quít; rối vào nhau

    • Sợi dây bị quấn vào nhau.

  2. động từ

    cài; buộc; khuy; khóa; trừ (tiền); bắt giữ

    • Sợi dây bị thắt nút vào nhau rồi.

  3. động từ

    mô phỏng; tương tự (thiết bị, trái với kỹ thuật số)

    • Sợi dây bị rối vào nhau rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.