缠头

缠头
chántóu
triền đầu

khăn cột đầu; khăn đầu thêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn cột đầu; khăn đầu thêu

    • Cô ấy đội khăn quấn đầu.

  2. động từ

    thưởng khăn lụa cho diễn viên; tặng băng đầu cho người hát

    • Anh ấy thưởng cho diễn viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.