Tới nội dung chính

缘

缘
yuán
duyên
⽷bộ mịch · 12 nét

nhân quả; nhân duyên quả báo

9 nghĩa#32015
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhân quả; nhân duyên quả báo

    • 。

      Chúng ta có duyên sẽ gặp lại.

  2. 貳名danh từ

    dọc theo; ven (bờ); mép; rìa

    • 。

      Cái mép này rất đẹp.

  3. 參名danh từ

    dọc theo; ven (theo)

    • 。

      Chúng ta rất có duyên.

  4. 肆名danh từ

    lý do; nguyên do; nội dung sự việc

  5. 伍名danh từ

    gấu (mép vải được cuộn lại); viền gấp mép

  6. 陸名danh từ

    lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

    • ?

      Đây là lý do gì?

  7. 柒名danh từ

    mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống

  8. 捌名danh từ

    duyên; nhân duyên

  9. 玖名danh từ

    duyên; nhân duyên; đội mền

缘
yuán
duyên
BỘ THỦ⽷
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu