编入

编入
biān
biên nhập

đưa vào; sắp xếp vào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa vào; sắp xếp vào

    • Xin hãy đưa tên này vào danh sách.

  2. động từ

    làm hỏng; gây hư hại; tổn hại

    • Anh ấy được xếp vào một lớp mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.