bộ mịch · 12 nét

sợi; đường; hạng

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sợi; đường; hạng

    • Một tia nắng chiếu vào.

  2. danh từ

    quyền lợi; quyền hạn

    • Một tia nắng.

  3. danh từ

    chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng

    • Anh ấy có một lọn tóc.

  4. trạng từ

    từng; chi tiết; sợi

    • Xin bạn trình bày chi tiết một chút.

  5. lượng từ

    sợi; mạch; lọn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kéo dài thành từng sợi chỉ mảnh gọi là lũ.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.