zhuì
truý
bộ mịch · 12 nét

hạ xuống bằng dây; buộc dây hạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hạ xuống bằng dây; buộc dây hạ

    • Anh ấy dùng dây thừng thả cái xô xuống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.