/
缆
缆
lãm
⽷bộ mịch · 12 nétdây cáp bọc cao su
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây cáp bọc cao su
- 。
Sợi cáp này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
cáp; dây cáp
- 。
Trên thuyền có một sợi dây thừng lớn.
- 參动động từ
neo; dây cáp
- 。
Con thuyền neo đậu ở bến tàu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
缆
Phồn thể纜
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây cáp bọc cao su
- 。
Sợi cáp này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
cáp; dây cáp
- 。
Trên thuyền có một sợi dây thừng lớn.
- 參动động từ
neo; dây cáp
- 。
Con thuyền neo đậu ở bến tàu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt