Tới nội dung chính

缆

缆
lǎn
lãm
⽷bộ mịch · 12 nét

dây cáp bọc cao su

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dây cáp bọc cao su

    • 。

      Sợi cáp này rất chắc chắn.

  2. 貳名danh từ

    cáp; dây cáp

    • 。

      Trên thuyền có một sợi dây thừng lớn.

  3. 參动động từ

    neo; dây cáp

    • 。

      Con thuyền neo đậu ở bến tàu.

缆
lǎn
lãm
BỘ THỦ⽷
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu