Tới nội dung chính

缅

缅
miǎn
miến
⽷bộ mịch · 12 nét

xa xôi; xa cách

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    xa xôi; xa cách

    • 。

      Hoài niệm về quá khứ.

  2. 貳形tính từ

    hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh

    • 。

      Myanmar là một quốc gia xa xôi.

  3. 參形tính từ

    chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng

    • 。

      Myanmar là một quốc gia xinh đẹp.

  4. 肆名danh từ

    Miến (viết tắt của Miến Điện)

    • 。

      Myanmar là một quốc gia xinh đẹp.

缅
miǎn
miến
BỘ THỦ⽷
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu