/
缅
缅
miến
⽷bộ mịch · 12 nétxa xôi; xa cách
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa xôi; xa cách
- 。
Hoài niệm về quá khứ.
- 貳形tính từ
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh
- 。
Myanmar là một quốc gia xa xôi.
- 參形tính từ
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
- 。
Myanmar là một quốc gia xinh đẹp.
- 肆名danh từ
Miến (viết tắt của Miến Điện)
- 。
Myanmar là một quốc gia xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
缅
Phồn thể緬
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa xôi; xa cách
- 。
Hoài niệm về quá khứ.
- 貳形tính từ
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh
- 。
Myanmar là một quốc gia xa xôi.
- 參形tính từ
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
- 。
Myanmar là một quốc gia xinh đẹp.
- 肆名danh từ
Miến (viết tắt của Miến Điện)
- 。
Myanmar là một quốc gia xinh đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt