/
缄
缄
giam
⽷bộ mịch · 12 néthộp (bằng gỗ); niêm phong; (lượng từ) phong (thư)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp (bằng gỗ); niêm phong; (lượng từ) phong (thư)
- ?
Trong cái hộp này có gì?
- 貳动động từ
cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)
- 。
Xin bạn hãy im miệng.
- 參名danh từ
thư; lá thư; niềm tin; tín
- 。
Anh ấy đã nhận được một lá thư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
缄
Phồn thể椷
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp (bằng gỗ); niêm phong; (lượng từ) phong (thư)
- ?
Trong cái hộp này có gì?
- 貳动động từ
cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)
- 。
Xin bạn hãy im miệng.
- 參名danh từ
thư; lá thư; niềm tin; tín
- 。
Anh ấy đã nhận được một lá thư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt