Tới nội dung chính

缄

缄
jiān
giam
⽷bộ mịch · 12 nét

hộp (bằng gỗ); niêm phong; (lượng từ) phong (thư)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hộp (bằng gỗ); niêm phong; (lượng từ) phong (thư)

    • ?

      Trong cái hộp này có gì?

  2. 貳动động từ

    cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)

    • 。

      Xin bạn hãy im miệng.

  3. 參名danh từ

    thư; lá thư; niềm tin; tín

    • 。

      Anh ấy đã nhận được một lá thư.

缄
jiān
giam
BỘ THỦ⽷
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu