Tới nội dung chính

绽

绽
zhàn
trán
⽷bộ mịch · 11 nét

vỡ ra; nứt toác; bung vỡ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vỡ ra; nứt toác; bung vỡ

    • 。

      Hoa nở rộ.

  2. 貳动động từ

    nở; tức nứt

    • 。

      Chiếc áo này bị bung chỉ rồi.

绽
zhàn
trán
BỘ THỦ⽷
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu