/
绺
绺
lữu
⽷bộ mịch · 11 nétmớ; lọn; búi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
mớ; lọn; búi
- 。
Một lọn tóc.
- 貳量lượng từ
tàn phế; tàn tật; khuyết tật
- 。
Cô ấy có một lọn tóc.
- 參量lượng từ
ổ khóa chốt; khóa bật
- 。
Cô ấy có một lọn tóc đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
绺
Phồn thể綹
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
mớ; lọn; búi
- 。
Một lọn tóc.
- 貳量lượng từ
tàn phế; tàn tật; khuyết tật
- 。
Cô ấy có một lọn tóc.
- 參量lượng từ
ổ khóa chốt; khóa bật
- 。
Cô ấy có một lọn tóc đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt