shòu
thụ
bộ mịch · 11 nét

dây buộc con dấu; dải lụa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây buộc con dấu; dải lụa

    • Anh ấy đeo một dải băng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.