续续

续续
tục tục

không ngừng; liên tục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không ngừng; liên tục

    • Mưa rơi liên tục.

  2. trạng từ

    liên tục; không ngừng

    • Mưa cứ rơi mãi.

  3. trạng từ

    liên tiếp; liên tục; một mạch

    • Trời vẫn mưa liên tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.