绕手

绕手
ràoshǒu
nhiễu thủ

rắc rối; phức tạp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rắc rối; phức tạp

    • Vấn đề này hơi khó giải quyết.

  2. tính từ

    vòng tay; rối tay; khó xoay sở

    • Vấn đề này hơi rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH

Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.