绑缚

绑缚
bǎng
bảng buộc

buộc; cột

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buộc; cột

    • Anh ta bị trói vào ghế.

  2. động từ

    buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

    • Anh ấy bị trói vào ghế.

  3. động từ

    buộc chặt; cột chặt

    • Anh ấy buộc con ngựa vào cây.

  4. danh từ

    trói buộc; cột buộc

    • Họ thích sự trói buộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dây tơ để trói buộc, âm đọc gần giống 'bang' (邦).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.