/
绐
绐
đãi
⽷bộ mịch · 8 nétlàm giả; gian lận; gian dối
3 nghĩa#43004
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm giả; gian lận; gian dối
- 。
Anh ấy đã lừa tôi.
- 貳动động từ
giả vờ; giả tảng
- 參动động từ
lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó
- 。
Anh ấy đã lừa dối tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
绐
Phồn thể紿
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm giả; gian lận; gian dối
- 。
Anh ấy đã lừa tôi.
- 貳动động từ
giả vờ; giả tảng
- 參动động từ
lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó
- 。
Anh ấy đã lừa dối tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt