Tới nội dung chính

终年

终年
zhōngnián
chung niên

trọn năm; suốt cả năm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    trọn năm; suốt cả năm

    • 。

      Ở đây tuyết phủ quanh năm.

  2. 貳副trạng từ

    trải qua suốt năm; qua hết năm

    • 。

      Nơi đây ấm áp như mùa xuân quanh năm.

  3. 參名danh từ

    tuổi thọ; mất ở tuổi

    • 。

      Ông ấy mất năm 80 tuổi.

终
zhōng
chung
BỘ THỦ⽷
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu