细细

细细
tế tế

siêng năng; chăm chỉ; tận tụy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    siêng năng; chăm chỉ; tận tụy

    • Anh ấy đã xem xét kỹ lưỡng.

  2. tính từ

    không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận

    • Anh ấy làm việc rất cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.