xiè
tiết
bộ mịch · 8 nét

buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

  2. động từ

    dây buộc; xích lại; cột bằng dây

    • Anh ấy dùng dây xích chó lại.

  3. danh từ

    dây; thừng

    • Anh ấy dùng dây thừng buộc thuyền vào bờ.

  4. danh từ

    dây; sợi dây

    • Anh ấy dùng dây thừng buộc cái hộp lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.