- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
xăm mặt
xăm mặt(kế thừa)
xăm mặt; hình xăm trên mặt(kế thừa)
Xăm mặt là một phong tục cổ xưa.
xăm hình phạt lên mặt (hình phạt thời cổ)(kế thừa)
xăm mặt
xăm mặt(kế thừa)
xăm mặt; hình xăm trên mặt(kế thừa)
Xăm mặt là một phong tục cổ xưa.
xăm hình phạt lên mặt (hình phạt thời cổ)(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.