纷飞

纷飞
fēnfēi
phân phi

bay rơi; lả tả; bông bềnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay rơi; lả tả; bông bềnh

    • Những bông tuyết bay lượn trong không trung.

  2. động từ

    bay tán loạn; lả tả bay

    • Tuyết bay lả tả trong không trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.