Tới nội dung chính

纷

纷
fēn
phân
⽷bộ mịch · 7 nét

nhiều; tới tấp; hỗn loạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhiều; tới tấp; hỗn loạn

    • 。

      Những bông tuyết rơi lả tả.

  2. 貳形tính từ

    rối ren; lộn xộn

    • 。

      Trong lòng anh ấy rất rối bời.

  3. 參形tính từ

    rối loạn; lộn xộn; tán loạn

    • 。

      Tuyết bay lả tả.

纷
fēn
phân
BỘ THỦ⽷
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu