/
纷
纷
phân
⽷bộ mịch · 7 nétnhiều; tới tấp; hỗn loạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều; tới tấp; hỗn loạn
- 。
Những bông tuyết rơi lả tả.
- 貳形tính từ
rối ren; lộn xộn
- 。
Trong lòng anh ấy rất rối bời.
- 參形tính từ
rối loạn; lộn xộn; tán loạn
- 。
Tuyết bay lả tả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
纷
Phồn thể紛
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều; tới tấp; hỗn loạn
- 。
Những bông tuyết rơi lả tả.
- 貳形tính từ
rối ren; lộn xộn
- 。
Trong lòng anh ấy rất rối bời.
- 參形tính từ
rối loạn; lộn xộn; tán loạn
- 。
Tuyết bay lả tả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt