shā
sa
bộ mịch · 7 nét

sợi bông; chỉ cotton

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23066
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sợi bông; chỉ cotton

    • Cái áo này làm bằng sợi bông.

  2. danh từ

    vải mỏng; vải gạc

    • Chiếc áo này làm bằng vải sa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.