yún
vân
bộ mịch · 7 nét

rối rắm; nhiều và lộn xộn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rối rắm; nhiều và lộn xộn

    • Anh ấy bị những vấn đề này làm cho đầu óc rối bời.

  2. tính từ

    nhiều; đông đảo

    • Anh ấy có rất nhiều người hâm mộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.