约请

约请
yuēqǐng
ước thỉnh

mời; thỉnh (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mời; thỉnh (văn)

    • Chúng tôi mời anh ấy đến tham gia cuộc họp.

  2. động từ

    mời gọi; yêu cầu tham dự

    • Chúng tôi mời anh ấy đến tham dự cuộc họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.