纤纤

纤纤
xiānxiān
tiêm tiêm

mảnh mai; gầy gò

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mảnh mai; gầy gò

    • Cô ấy có một đôi tay ngọc ngà thon thả.

  2. tính từ

    thon dài; mảnh mai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.