纤手

纤手
xiānshǒu
khiên thủ

tay mảnh mai; tay nhỏ nhắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tay mảnh mai; tay nhỏ nhắn

    • Cô ấy có một đôi tay thon thả.

  2. danh từ

    tay mềm mỏng; đôi tay nữ tính

    • Cô ấy có một đôi tay mềm mại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.