/
纠
纠
củ
⽷bộ mịch · 5 néttìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
- 。
Cảnh sát đang sửa chữa sai lầm.
- 貳动động từ
mô phỏng; tương tự (thiết bị, trái với kỹ thuật số)
- 。
Đừng quấy rầy anh ấy.
- 參动động từ
sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 。
Xin hãy sửa phát âm của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
纠
Phồn thể糺
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
- 。
Cảnh sát đang sửa chữa sai lầm.
- 貳动động từ
mô phỏng; tương tự (thiết bị, trái với kỹ thuật số)
- 。
Đừng quấy rầy anh ấy.
- 參动động từ
sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 。
Xin hãy sửa phát âm của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt