Tới nội dung chính

纠

纠
jiū
củ
⽷bộ mịch · 5 nét

tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

    • 。

      Cảnh sát đang sửa chữa sai lầm.

  2. 貳动động từ

    mô phỏng; tương tự (thiết bị, trái với kỹ thuật số)

    • 。

      Đừng quấy rầy anh ấy.

  3. 參动động từ

    sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)

    • 。

      Xin hãy sửa phát âm của tôi.

纠
jiū
củ
BỘ THỦ⽷
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu