絮絮

絮絮
xu
nhứ nhứ

liên tục lê thê; nói nhiều loại loạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    liên tục lê thê; nói nhiều loại loạn

    • Cô ấy lải nhải nói.

  2. động từ

    chuyên môn nói; rầu rĩ; tít mài

    • Cô ấy thích lải nhải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.