紫竹

紫竹
zhú
tử trúc

tre đen; tre tím đen

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tre đen; tre tím đen

    • Tre đen là một loại cây đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.