紧身

紧身
jǐnshēn
khẩn thân

bó sát người; ôm sát người

1 nghĩa#27377
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bó sát người; ôm sát người

    • Chiếc váy này rất bó sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.