索索

索索
suǒsuǒ
sách sách

xiêu vẹo; nghiêng ngả; xiên xẹo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xiêu vẹo; nghiêng ngả; xiên xẹo

    • Anh ấy lạnh đến nỗi run rẩy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.