素有

素有
yǒu
tố hữu

chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

    • Thành phố này nổi tiếng là “thủ đô ẩm thực”.

  2. động từ

    vốn có; xưa nay vẫn có

    • Thành phố này luôn có danh tiếng là “thủ đô ẩm thực”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • (chỉ sự)(phần trên chỉ búi tơ thô chưa nhuộm)HỘI Ý

Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.