zòng
bộ mễ · 19 nét

bánh chưng; bánh tẻ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh chưng; bánh tẻ(kế thừa)

    • Tôi thích ăn bánh ú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.