bộ mễ · 16 nét

mơ hồ; không rõ ràng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mơ hồ; không rõ ràng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.