Tới nội dung chính

糜

糜
mí
my
⽶bộ mễ · 17 nét

cháo; bột cơm loãng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cháo; bột cơm loãng

    • 。

      Anh ấy thích uống cháo.

  2. 貳

    chó má; đồ chết tiệt (khẩu)

  3. 參动động từ

    lãng phí; hoang phí

    • 。

      Đừng lãng phí thời gian.

  4. 肆名danh từ

    họ Mật

糜
méi
my
BỘ THỦ⽶
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu