Tới nội dung chính

糒

糒
bèi
bí
⽶bộ mễ · 16 nét

thức ăn du lịch; cơm khô

2 nghĩa#17660
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thức ăn du lịch; cơm khô

    • 。

      Anh ấy mang theo lương khô đi du lịch.

  2. 貳名danh từ

    bánh cơm; cơm nén

糒
bèi
bí
BỘ THỦ⽶
16 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu