糌粑

糌粑
zānba
ta ba

mang (nhãn hiệu, số đăng ký...); ghi nhãn; đánh dấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mang (nhãn hiệu, số đăng ký...); ghi nhãn; đánh dấu

    • Tsampa là lương thực chính của người Tạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.