糊糊

糊糊
hu
hồ hồ

sệt; nhuyễn; loãng

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sệt; nhuyễn; loãng

    • Cháo này hơi sệt.

  2. tính từ

    gooey

    • Cháo này nấu sệt sệt.

  3. tính từ

    trơn trượt; nhẵn bóng; (khẩu) láu cá; ranh mãnh

    • Cháo này nấu hơi sệt.

  4. tính từ

    mờ nhạt; không rõ ràng

    • Anh ấy say bí tỉ.

  5. danh từ

    trò chơi xúc xắc hai mặt thời cổ đại

    • Tôi thích uống cháo đặc.

  6. danh từ

    cháo yến mạch

    • Tôi thích uống cháo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.