- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
sệt; nhuyễn; loãng
sệt; nhuyễn; loãng
Cháo này hơi sệt.
gooey
Cháo này nấu sệt sệt.
trơn trượt; nhẵn bóng; (khẩu) láu cá; ranh mãnh
Cháo này nấu hơi sệt.
mờ nhạt; không rõ ràng
Anh ấy say bí tỉ.
trò chơi xúc xắc hai mặt thời cổ đại
Tôi thích uống cháo đặc.
cháo yến mạch
Tôi thích uống cháo.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
sệt; nhuyễn; loãng
sệt; nhuyễn; loãng
Cháo này hơi sệt.
gooey
Cháo này nấu sệt sệt.
trơn trượt; nhẵn bóng; (khẩu) láu cá; ranh mãnh
Cháo này nấu hơi sệt.
mờ nhạt; không rõ ràng
Anh ấy say bí tỉ.
trò chơi xúc xắc hai mặt thời cổ đại
Tôi thích uống cháo đặc.
cháo yến mạch
Tôi thích uống cháo.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.