糊精

糊精
jīng
hồ tinh

đường dextrin; bột dextrin

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường dextrin; bột dextrin

    • Dextrin là một loại carbohydrate.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.