精锐

精锐
jīngruì
tinh nhuệ

khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía

3 nghĩa#43611
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía

    • Đây là một đội quân tinh nhuệ.

  2. danh từ

    những người tinh nhuệ; lực lượng tinh nhuệ

    • Chúng tôi có một đội quân tinh nhuệ.

  3. tính từ

    tinh nhuệ; lực lượng tinh nhuệ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.