精诚

精诚
jīngchéng
tinh thành

lòng thành; thành tâm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng thành; thành tâm

    • Anh ấy đối xử với công việc bằng tấm lòng chân thành.

  2. danh từ

    tuyệt đối chân thành; lòng thành kính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.