精粹

精粹
jīngcuì
tinh tuý

tinh túy; ngắn gọn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tinh túy; ngắn gọn

    • Bài viết này được viết rất súc tích.

  2. tính từ

    tinh túy; tinh hoa

    • Bài viết này được viết rất tinh túy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.