精算

精算
jīngsuàn
tinh toán

tính toán chính xác; thanh toán chi tiết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính toán chính xác; thanh toán chi tiết

    • Anh ấy là một chuyên gia tính toán bảo hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.