- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tính toán chính xác; thanh toán chi tiết
tính toán chính xác; thanh toán chi tiết
Anh ấy là một chuyên gia tính toán bảo hiểm.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính toán chính xác; thanh toán chi tiết
tính toán chính xác; thanh toán chi tiết
Anh ấy là một chuyên gia tính toán bảo hiểm.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.