精白

精白
jīngbái
tinh bạch

trắng tinh; trắng trong sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trắng tinh; trắng trong sáng

    • Chiếc áo này màu trắng tinh.

  2. tính từ

    trắng tinh; trắng trong sáng

    • Chiếc áo sơ mi này trắng tinh như tuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.