精深

精深
jīngshēn
tinh thâm

nho nhã; văn nhã; lịch lãm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nho nhã; văn nhã; lịch lãm

    • Học vấn của anh ấy rất uyên thâm.

  2. tính từ

    uyên thâm; sâu sắc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.