zhuàn
soạn
⼿bộ thủ · 15 nét

biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)

    • Anh ấy đang biên soạn một cuốn sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.