簸箕

簸箕
bá cơ

rây; giá sơ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rây; giá sơ

    • Cái bá cơ này cũ lắm rồi.

  2. danh từ

    nhân viên thu vé

    • Xin hãy quét rác vào cái hót rác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.