/
匴
匴
toán
⼕bộ phương · 16 nétđồ tre dùng để vo gạo (thời cổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ tre dùng để vo gạo (thời cổ)
- 貳名danh từ
hộp tre đựng mũ dùng trong lễ đội mũ (lễ thành nhân thời cổ)
匴
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ tre dùng để vo gạo (thời cổ)
- 貳名danh từ
hộp tre đựng mũ dùng trong lễ đội mũ (lễ thành nhân thời cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 巨jùto lớn; khổng lồ; khổng lồ
- 匡kuāng(văn) chỉnh đốn; khuông phò; uốn nắn
- 匪fěitên cướp; kẻ cướp có vũ trang
- 匠jiàngthợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 匚fāngbộ "hộp mở bên phải" (bộ thủ Khang Hi 22), xuất hiện trong các chữ như khu, y, t
- 匜yíchậu rửa tay có tay cầm hình ống (đồ dùng thời cổ đại)
- 匝zā(văn) bao quanh; vây quanh; một vòng
- 匞jiàngdạng cũ của 匠[jiàng]
- 匣xiáhộp; hòm nhỏ
- 匦guǐhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 匧qièdạng cũ của 篋|箧[qie4]